Ford RANGER XL 2.2L MT 4×4

Ford RANGER XL 2.2L MT 4×4

  • 1
  • 3
  • 4
  • 5
  • Ranger XL 2.2 MT 4x4
  • 34
Tổng quanThông số kỹ thuậtBáo giáĐăng ký lái thử

 

GIỚI THIỆU VỀ FORD RANGER XL 2.2L 4X4 MT

Thông số kỹ thuật chi tiết xe Ford Ranger XL 2.2L 4X4 MT – Bán tải Ford Ranger 2 cầu số sàn – Xe chuyên dụng cho công trường, chuyên chở.

Từ tháng 5/2017, mẫu xe Ford Ranger XL 2.2L 4×4 MT được trang bị hệ thống cửa điều khiển điện cho cả bốn cửa (trước đây là điều khiển cơ) với giá niêm yết là 634 triệu đồng.

Chính sách hỗ trợ Khách hàng mua xe.

  • – khuyến mại thêm bằng tiền mặt, bằng phụ kiện, bằng bảo hiểm hấp dẫn…….( Áp dụng tùy từng thời điểm mua xe của khách hàng)
  • – Bán xe trả góp hỗ trợ 70% giá trị xe, trả trong vòng 4 – 7 năm – Lãi suất ưu đãi!
  • – Hỗ trợ làm toàn bộ thủ tục nộp thuế, đăng ký và đăng kiểm xe trong thời gian sớm nhất!
  • – Đặt hàng theo xe các gói Option của Ford theo yêu cầu riêng của khách hàng.
  • – Cung cấp các Dịch vụ hỗ trợ tài chính và bảo hiểm nhanh gọn, thuận tiện nhất cho Quý khách hàng sớm lấy được xe.
  • – Bảo hành chính hãng 3 năm hoặc 100.000 Km tại toàn bộ các Đại lý ủy quyền của Ford Việt Nam trên toàn quốc!
  • – Giao xe miễn phí tại địa chỉ khách hàng trên toàn quốc.

Mọi thắc mắc xin vui lòng liên hệ theo HOTLINE: 0901.601.611 của chúng tôi để có được giá tốt nhất.

Các bạn có thể tham khảo thêm mẫu xe khác của Ford Ranger tại địa chỉ: Ford Ranger Wildtrak 2.2 AT 4×4, Ford Ranger XLS 2.2 MT 4×2Ford Ranger XLT 2.2 MT 4×4Ford Ranger XLS 2.2 AT 4×2, Ford Ranger Wildtrak 3.2 AT 4×4, Ford Ranger Wildtrak 2.2 AT 4×2

Kích thước và trọng lượng
Động cơ
Động cơ Động cơ Turbo Diesel 2.2L TDCi, trục cam kép, có làm mát khí nạp
Công suất cực đại (Hp/vòng/phút) 123 / 3700
Dung tích xi lanh (cc) 2198
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc Không
Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút) 320 / 1600-1700
Tiêu chuẩn khí thải EURO 4
Đường kính x Hành trình (mm) 86 x 94
Kích thước & Trọng lượng
Bán kính vòng quay tối thiểu (mm) 6350
Chiều dài cơ sở (mm) 3220
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 80 lít
Dài x rộng x cao (mm) 5274 x 1850 x 1815
Góc thoát sau (độ) 20.3-20.9
Góc thoát trước (độ) 23.7-25.5
Khoảng sáng gầm xe (mm) 200
Kích thước thùng hàng (Dài x Rộng x Cao) 1613 x 1850 x 511
Loại cabin Cabin kép
Trọng lượng không tải xe tiêu chuẩn (kg) 1884
Trọng lượng toàn bộ xe tiêu chuẩn (kg) 3200
Tải trọng định mức xe tiêu chuẩn (kg) 991
Vệt bánh xe sau (mm) 1560
Vệt bánh xe trước (mm) 1560
Hệ thống treo
Hệ thống treo sau Loại nhíp với ống giảm chấn
Hệ thống treo trước Hệ thống treo độc, tay đòn kép, lò xo trụ và ống giảm chấn
Hệ thống phanh
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Phanh Đĩa tản nhiệt
Cỡ lốp 255/70R16
Bánh xe La răng đúc 16”
Hộp số
Gài cầu không dừng
Hệ thống truyền động Hai cầu chủ động / 4×4
Hộp số 6 số tay
Khả năng lội nước (mm) 800
Ly hợp Đĩa ma sát đơn, điều khiển bằng thủy lực với lò xò đĩa
Trang thiết bị bên trong xe
Túi khí phía trước Túi khí cho người lái
Túi khí bên cho hành khách Không
Túi khí rèm dọc hai bên trần xe Không
Camare lùi và cảm biến lùi Không
Ga tự động Không
Cửa kính điện và khóa điện
Trợ lực lái
Gương chiếu hậu điều khiển điện
Khóa cửa điều khiển từ xa
Điều hòa nhiệt độ Chỉnh tay
Số chỗ ngồi 5 chỗ
Ghế trước Điều khiển được độ nghiêng và độ cao của tựa đầu
Ghế sau Ghế băng gập được có tựa đầu
Vật liệu ghế Nỉ
Tay lái Không bọc da
Đèn pha và gạt mưa tự động Không
Đèn sương mù
Tay nắm cửa mạ Crome Không
Gương chiếu hậu mạ Crome Màu đen
Hệ thống âm thanh AM/FM, CD1 đĩa
Màn hình hiển thị đa thông tin
Điều khiển âm thanh trên tay lái Không
Hệ thống loa 4 loa

Họ tên

Chọn dòng xe

Hình thức thanh toán
Trả gópTrả hết

Số điện thoại

Chọn khu vực

Email

Họ tên

Xe cân lái thử

Ngày lái thử

Số điện thoại

Địa chỉ

Email

600.000.000 ₫

*Giá khởi điểm

Quý khách cần tư vấn mua xe, lái thử, trả góp?

Liên hệ ngay