Ford RANGER XLS 2.2L 4X2 MT

Ford RANGER XLS 2.2L 4X2 MT

  • ford-ranger6
  • ford-ranger2
  • ford-ranger1
  • ford-ranger-ngoaithat2
Tổng quanBáo giáĐăng ký lái thử

GIỚI THIỆU VỀ FORD RANGER XLS MT 2.2L 4X2

 

Thông số kỹ thuật xe Ford Ranger XLS MT 2.2L 4X2 – Bán tải Ford Ranger 1 cầu số sàn mới nhất 2017

 

Chính sách hỗ trợ Khách hàng mua xe.

  • – khuyến mại thêm bằng tiền mặt, bằng phụ kiện, bằng bảo hiểm hấp dẫn…….( Áp dụng tùy từng thời điểm mua xe của khách hàng)
  • – Bán xe trả góp hỗ trợ 70% giá trị xe, trả trong vòng 4 – 7 năm – Lãi suất ưu đãi!
  • – Hỗ trợ làm toàn bộ thủ tục nộp thuế, đăng ký và đăng kiểm xe trong thời gian sớm nhất!
  • – Đặt hàng theo xe các gói Option của Ford theo yêu cầu riêng của khách hàng.
  • – Cung cấp các Dịch vụ hỗ trợ tài chính và bảo hiểm nhanh gọn, thuận tiện nhất cho Quý khách hàng sớm lấy được xe.
  • – Bảo hành chính hãng 3 năm hoặc 100.000 Km tại toàn bộ các Đại lý ủy quyền của Ford Việt Nam trên toàn quốc!
  • – Giao xe miễn phí tại địa chỉ khách hàng trên toàn quốc.

Mọi thắc mắc xin vui lòng liên hệ theo HOTLINE: 0901.601.611 của chúng tôi để có được giá tốt nhất.

Các bạn có thể tham khảo thêm mẫu xe khác của Ford Ranger tại địa chỉ: Ford Ranger Wildtrak 2.2 AT 4×4Ford Ranger XLT 2.2 MT 4×4Ford Ranger XLS 2.2 AT 4×2, Ford Ranger Wildtrak 3.2 AT 4×4, Ford Ranger Wildtrak 2.2 AT 4×2, Ford Ranger XL 2.2 MT 4×4

 

Tên xe Ford Ranger XLS 4X2 MT
Kích thước & Trọng lượng
Bán kính vòng quay tối thiểu (mm) 6350
Chiều dài cơ sở (mm) 3220
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 80 lít
Dài x rộng x cao (mm) 5274 x 1850 x 1815
Góc thoát sau (độ) 20.3-20.9
Góc thoát trước (độ) 23.7-25.5
Khoảng sáng gầm xe (mm) 200
Kích thước thùng hàng (Dài x Rộng x Cao) 1613 x 1850 x 511
Loại cabin Cabin kép
Trọng lượng không tải xe tiêu chuẩn (kg) 1884
Trọng lượng toàn bộ xe tiêu chuẩn (kg) 3200
Tải trọng định mức xe tiêu chuẩn (kg) 991
Vệt bánh xe sau (mm) 1560
Vệt bánh xe trước (mm) 1560
Động cơ
Công suất cực đại (Hp/vòng/phút) 123 / 3700
Dung tích xi lanh (cc) 2198
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc Không
Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút) 320 / 1600-1700
Tiêu chuẩn khí thải EURO 4
Đường kính x Hành trình (mm) 86 x 94
Động cơ Động cơ Turbo Diesel 2.2L TDCi, trục cam kép, có làm mát khí nạp
Hệ thống treo
Hệ thống treo sau Loại nhíp với ống giảm chấn
Hệ thống treo trước Hệ thống treo độc lập bằng thanh xoắn kép và ống giảm chấn
Hệ thống phanh
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Phanh trước Đĩa tản nhiệt
Cỡ lốp 255/70R16
Bánh xe Vành hợp kim nhôm đúc
Hộp số
Gài cầu không dừng Không
Hệ thống truyền động Một cầu chủ động / 4×2
Hộp số 6 số tay
Khả năng lội nước (mm) 800
Ly hợp Đĩa ma sát đơn, điều khiển bằng thủy lực với lò xò đĩa
Trang thiết bị bên trong xe
Ghế sau Ghế băng gập được có tựa đầu
Ghế trước Điều chỉnh được độ nghiêng và độ cao của tựa đầu
Gương chiếu hậu mạ crôme Màu đen
Gương điều khiển điện
Khoá cửa điều khiển từ xa
Số chỗ ngồi 5 chỗ
Tay nắm cửa mạ crôm Màu đen
Vật liệu ghế Nỉ
Đèn pha & gạt mưa tự động Không
Đèn sương mù
Hệ thống lái
Bán kính vòng quay tối thiểu 6350
Ga tự động Không
Trợ lực lái
An toàn
Khoá cửa điện
Túi khí Túi khí dành cho người lái
Đèn sương mù
Hệ thống giải trí
Hệ thống loa 4
Hệ thống âm thanh AM/FM, CD 1 đĩa, MP3
Kết nối không dây & điều khiển bằng giọng nói Không
Màn hình hiển thị đa thông tin
Hệ thống điều hòa
Điều hoà nhiệt độ
Số chỗ ngồi
Số chỗ ngồi 5 chỗ

 

 

 

Họ tên

Chọn dòng xe

Hình thức thanh toán
Trả gópTrả hết

Số điện thoại

Chọn khu vực

Email

Họ tên

Xe cân lái thử

Ngày lái thử

Số điện thoại

Địa chỉ

Email

630.000.000 ₫

*Giá khởi điểm

Quý khách cần tư vấn mua xe, lái thử, trả góp?

Liên hệ ngay